LÒ HƠI - NỒI HƠI VINAONE

lo hoi vinaone

nồi hơi công nghiệp

noi hoi cong nghiep

lò hơi, nồi hơi nghĩa thành
lò hơi, nồi hơi bình tân

Hotline

0903 788 450

Hỗ trợ trực tuyến

0903 788 450

  • Mr Nghĩa Mr Nghĩa Mr Nghĩa
  • 0903788450
  • noihoinghiathanh@gmail.com

Sản phẩm bán chạy

Nồi hơi đốt than ống nước ba-lông ngang (Nồi hơi đốt than ống nước dạng E:) Nồi hơi đốt than ống nước ba-lông ngang (Nồi hơi đốt than ống nước dạng E:)

Đặc điểm kỹ thuật: - Kiểu ống nước tuần hoàn tự nhiên. - 2 ba-lông bố trí theo chiều ngang. - Ghi tĩnh. - Cấp than, thải xỉ: thủ công. - Hiệu suất lò: 75 - 78%. - Nhiên liệu đốt: Than cục, than cám, củi…

Đặc điểm kỹ thuật:

- Kiểu ống nước tuần hoàn tự nhiên.

- 2 ba-lông bố trí theo chiều ngang.

- Ghi tĩnh.

- Cấp than, thải xỉ: thủ công.

- Hiệu suất lò: 75 - 78%.

- Nhiên liệu đốt: Than cục, than cám, củi… 

Thông số

Đơn vị

Mã hiệu nồi hơi

LT0.75/10E

LT1/10E

LT1.5/10E

LT2/10E

LT2.5/10E

Năng suất sinh hơi

kg/h

750

1000

1500

2000

2500

Áp suất làm việc (1)

bar

8

10

10

10

10

Nhiệt độ hơi bão hòa

oC

175

183

183

183

183

Diện tích tiếp nhiệt

kg/h

25

30

53

80

90

Suất tiêu hao nhiên liệu (2)

m3

85

125

185

250

320

Thể tích chứa hơi

m3

0.12

0.26

0.35

0.45

0.53

Thể tích chứa nước

m3

0.98

1.05

1.95

2.53

2.87

Kích thước nồi hơi (3)

Dài

m

2.65

2.65

3.35

3.60

3.60

Rộng

m

1.20

1.45

2.20

2.40

3.00

Cao

m

2.50

2.50

2.70

3.00

3.00

2. Nồi hơi đốt than ống nước ba-lông dọc (Nồi hơi đốt than ống nước dạng KE:)

Đặc điểm kỹ thuật:

- Kiểu ống nước tuần hoàn tự nhiên.

- 2 ba-lông bố trí theo chiều dọc.

- Ghi tĩnh, ghi lật.

- Cấp than: Cơ giới (máy rải than) hoặc thủ công.

- Hiệu suất lò: > 74%

- Nhiên liệu đốt: Than cục, than cám, củi…

 

Thông số

Đơn vị

Mã hiệu nồi hơi

LT3/10KE

LT4/10KE

LT5/10KE

LT6/10KE

LT7/10KE

LT8/10KE

Năng suất sinh hơi

kg/h

3000

4000

5000

6000

7000

8000

Áp suất làm việc (1)

bar

10

10

10

10

10

10

Nhiệt độ hơi bão hòa

oC

183

183

183

183

183

183

Diện tích tiếp nhiệt

kg/h

92.5

123.5

154

186.4

217.5

230

Suất tiêu hao nhiên liệu (2)

m3

365

125

610

740

850

970

Thể tích chứa hơi

m3

1.55

1.65

1.85

2.05

2.21

2.42

Thể tích chứa nước

m3

4.20

4.52

5.56

6.60

7.58

8.12

Kích thước nồi hơi (3)

Dài

m

4.45

5.11

5.88

6.21

6.45

6.75

Rộng

m

3.00

3.00

3.00

3.00

3.00

3.00

Cao

m

4.20

4.20

4.20

4.20

4.20

4.20

3. Nồi hơi đốt than kiểu đứng

Đặc điểm kỹ thuật:

- Kiểu ống lửa đứng.

- Ghi tĩnh.

- Cấp than, thải xỉ: Thủ công

- Hiệu suất lò: 67 ~ 70%

- Nhiên liệu đốt: Than cục, than cám, củi…

 

Thông số

Đơn vị

Mã hiệu nồi hơi

LT0.05/2D

LT0.1/5D

LT0.15/4D

LT0.2/7D

LT0.3/7D

LT0.5/8D

Năng suất sinh hơi

kg/h

50

100

150

200

300

500

Áp suất làm việc (1)

bar

2

5

4

7

7

8

Nhiệt độ hơi bão hòa

oC

133

158

151

170

170

175

Diện tích tiếp nhiệt

kg/h

3.0

3.5

6.0

12.0

17.5

28.0

Suất tiêu hao nhiên liệu (2)

m3

6.5

13

19

25

38

62

Thể tích chứa hơi

m3

0.04

0.06

0.16

0.18

0.22

0.29

Thể tích chứa nước

m3

0.09

0.12

0.42

0.61

0.67

0.84

Kích thước nồi hơi (3)

Đường kính

m

0.60

0.78

0.81

0.94

1.03

1.13

Cao

m

1.65

1.65

2.22

2.30

2.50

2.60

 

Ghi chú:

(1) Áp suất làm việc trên đây là của nồi hơi tiêu chuẩn. Áp suất làm việc khác theo đơn đặt hàng.

(2) Suất tiêu hao nhiên liệu tính theo than cục 5a (Hòn Gai - Cẩm Phả) có nhiệt trị toàn phần khô: 7900kcal/kg.

(3) Kích thước của bản thể lò hơi (không bao gồm thiết bị phụ và ống khói)


Trên đây là các thông số các nồi hơi đốt than tiêu chuẩn.


Các nồi hơi có thông số khác sẽ được cung cấp theo đơn đặt hàng.

Zalo
1
Bạn cần hỗ trợ?
Go Top